TINH DẦU BẠC HÀ

Hỏi giá
  • TIÊU CHUẨN SẢN PHẨM TINH DẦU BẠC HÀ
  • Chất lỏng, màu vàng tươi đến vàng đậm, mùi thơm the mát đặc trưng.
  • Tỷ trọng ở 20°C: 0.890 – 0.922
  • Chỉ số khúc xạ ở 20°C: 1.455 – 1.465
  • Năng suất quay cự ở 20°C: -40° –  -20°
  • Menthol toàn phần: ≥ 65.0%
  • Bộ phận chưng cất: Toàn cây (trên mặt đất)
  • Nguồn thực vật: Mentha x piperita (bạc hà Âu)
  • Vùng nguyên liệu: Hưng Yên, Hà Nội, Ninh Bình – Việt Nam.
  • Sản lượng: 1 tấn/ tháng.

ỨNG DỤNG TINH DẦU BẠC HÀ TRONG SẢN XUẤT

Công nghiệp thực phẩm: Tinh dầu bạc hà có vị cay, the mát đặc trưng, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm đồ uống, kẹo cao su, kẹo nhai giúp mang lại cảm giác sảng khoái, sạch khoang miệng khi sử dụng.Công nghiệp hóa mỹ phẩm: Tinh dầu bạc hà có chứa đến 70% menthol tự nhiên, có tác dụng tạo cảm giác tê mát, giảm đau tại chỗ, nên được ứng dụng trong nhiều sản phẩm mỹ phẩm như:

  • Các sản phẩm cao dán, dầu nóng, cao xoa giảm đau…
  • Các sản phẩm dầu gội: tinh dầu bạc hà làm tăng lưu thông máu dưới da đầu, giúp tóc nhanh mọc; ngoài ra có tác dụng kháng viêm nên hiệu quả trong các trường hợp tóc gàu, viêm da đầu, tóc tiết dầu…
  • Các sản phẩm tẩy rửa, xông hơi không gian… có thể sử dụng tinh dầu bạc hà để khử mùi hôi, mùi khói thuốc, tạo không gian thoáng đãng, sạch sẽ.
  • Tinh dầu bạc hà có tác dụng giảm các giác đau nhức do côn trùng đốt, xua đuổi côn trùng, nên được đưa vào các công thức đuổi muỗi, côn trùng, kiến, gián, kem bôi da do côn trùng cắn…
  • Ngoài ra, các sản phẩm nước súc miệng, kem đánh răng cũng sử dụng rất nhiều tinh dầu bạc hà.

Công nghiệp dược phẩm: Trong y học, tinh dầu bạc hà có tác dụng giảm nhanh chóng các triệu chứng ruột kích thích, giúp cầm máu, kháng viêm hiệu quả.Một số tân dược chứa tinh dầu bạc hà để điều trị ho, giảm triệu chứng buồn nôn, giảm triệu chứng ruột kích thích….

Quy cách đóng gói, bảo quản & vận chuyển

Đóng gói: Tinh dầu bạc hà được đóng gói theo đơn vị Lít hoặc Kg tùy theo yêu cầu của khách hàng: 1L, 5L, 10L, 30L, 180L/ 1Kg, 5Kg, 10Kg, 30Kg, 180Kg…

Bảo quản: Sản phẩm được đựng trong bao bì HDPE tiêu chuẩn. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Không để tinh dầu rớt vào mắt, vết thương hở, vùng da nhạy cảm.

Vận chuyển: Trong nước: Vận chuyển linh hoạt toàn quốc bằng tàu, ô tô, máy bay… Xuất khẩu: Tàu/ Máy bay, FOB/ CIF/Door to door…

Loạt các sản phẩm

  • Sử dụng mỹ phẩm : Mọi loại tóc, Mọi loại da, Chăm sóc da mặt, Chăm sóc cơ thể, Dầu xả, Dầu tắm, Massage, Da nhạy cảm, Sản phẩm dành cho tóc, Xà phòng, Dầu gội đầu, Dưỡng tóc
  • •Sử dụng thực phẩm
Kết quả chạy GCMS của tinh dầu bạc hà

MATERIAL SAFETY DATA SHEET
Product name: Peppermint Oil

 
1. IDENTIFICATION OF SUBSTANCE/PREPARATION & COMPANY.
Product name: Peppermint oil
Manufacturer/Supplier: Hanoi Natural Essential oil., JSC
Add: Bai Dai Village, Tien Xuan Commune, Thach That Dist, Hanoi City, Vietnam
Emergency telephone: +84 866 053 350

Emergency Contact:  Ms. Jenny Nguyen
 
2. COMPOSITION / INFORMATION ON INGREDIENTS.
Definition/Botanical Origin: Definition: Peppermint oil obtained from the steam distillation from the leaves of Mentha piperita origin from Vietnam.
Composition: Peppermint Oil – 100% pure & natural
CAS number: 8006-90-4
FEMA number: 2848
INCI Name: Mentha piperita Oil
 
3. HAZARDS IDENTIFICATION:
This product is not hazardous. Not dangerous for the environment.
H304 May be fatal if swallowed and enters airways
H315 Causes skin irritation
H317 May cause an allergic skin reaction
H319 Causes serious eye irritation
 
4. FIRST-AID MEASURES:
Inhalation:  Remove from exposure site to fresh air. Keep at rest. Obtain medical attention.
Eye contact:  Rinse immediately with plenty of water for at least 15 mins. Contact a doctor if symptoms persist.
Skin contact:  Remove contaminated clothes. Wash thoroughly with soap & water, flush with plenty of water. If irritation persists, seek medical advice.
Ingestion:  Rinse mouth out with water. Seek medical advice immediately.
Other:  When assessing action take Risk & Safety Phrases into account (Section 15)
 
5. FIRE FIGHTING MEASURES.
Extinguishing media  Use CO2, Dry Powder or Foam type Extinguishers, spraying extinguishing media to base of flames. Do not use direct water jet on burning material.
Special measures:  Avoid vapour inhalation. Keep away from sources of ignition. Do not smoke. Wear positive pressure self-contained breathing apparatus & protective clothing.
Extinguishing procedures:  Closed containers may build up pressure when exposed to heat and should be cooled with water spray.
 
6. ACCIDENTAL RELEASE MEASURES.                   
Personal precautions:  Avoid inhalation & direct contact with skin & eyes. Use individual protective equipment (safety glasses, waterproof-boots, suitable protective clothing) in case of majillages.
Environment pr*ecautions:  Keep away from drains, soils, surface & groundwaters.     
Cleaning up methods  Remove all potential ignition sources. Contain spilled material. Cover for spillages: with an inert or non-combustible inorganic absorbent material, sweep up and remove to an approved disposal container. Observe state, federal & local disposal regulations.
 
7. HANDLING & STORAGE.
Precautions in handling:  Apply good manufacturing practice & industrial hygiene practices, ensuring proper ventilation. Observe good personal hygiene, and do not eat, drink or smoke whilst handling.
Storage conditions:  Store in tightly closed original container, in a cool, dry & ventilated area away from heat sources & protected from light. Keep air contact to a minimum.
Fire protectio  Keep away from ignition sources & naked flames. Take precautions to avoid static discharges in working area.
 
8. EXPOSURE CONTROLS/PERSONAL PROTECTION.
Respiratory protection:  Avoid breathing product vapour. Apply local ventilation where possible.
Ventilation:  Ensure good ventilation of working area.
Hand protection:  Avoid all skin contact. Use chemically resistant gloves if required.
Eye protection:  Use safety glasses.
Work/Hygiene practices:  Wash hands with soap & water after handling.
 
9. PHYSICAL & CHEMICAL PROPERTIES.
Appearance:  Mobile liquid
Colour:  Pales yellow to dark yellow color
Odour:  Typical essential oil
Flash point:  > 66°C
Specific gravity at 20°C: 0.890 – 0.922
Refractive index at 20°C:  1.455 – 1.465
Optical Rotation at 20°C: -40° to -20°
Solubility in water: Insoluble
 
10. STABILITY & REACTIVITY.
Reactivity:  It presents no significant reactivity hazards, by itself or in contact with water. Avoid contact with strong acids, alkali or oxidising agents.
Decomposition:  Liable to cause smoke & acrid fumes during combustion: carbon monoxide, carbon dioxide & other non-identified organic compounds may be formed.
 
11. TOXICOLOGICAL INFORMATION.
According to current information, not classed as hazardous to health in normal industrial use.
 
12. ECOLOGICAL INFORMATION.
Biodegradability:  Data not available
Precautions:  Prevent surface contamination of soil, ground & surface water.
 
13. DISPOSAL CONSIDERATIONS.
Avoid disposing to drainage systems and into the environment. Seek expert advice.
 
14. TRANSPORT REGULATIONS.
Shipping by Road (ADR/RID): This product is not considered as dangerous goods
Shipping by Air (IATA) : This product is not considered as dangerous goods
Shipping by Sea (IMDG): This product is not considered as dangerous goods
Packing: Safety packing in HDPE drum
Label: Peppermint Oil
 
15. REGULATORY INFORMATION. According to Directive 88/379/EEC
Hazards:  Harmful
Symbols:  N/A
Risk Phrases: Harmful if swallowed
Safety Phrases: If swallowed seek medical advice immediately and show the container / label 
 
16. OTHER INFORMATION.
Cosmetics Directive – 7th Amendment – Not Restricted
Check maximum usage levels for skin care products.
 
PACKAGING:
Packaged by:

  • Glass
  • HDPE
  • Aluminum
  • Lacquer lined steel/tin
  • Other PLastic

SHELF LIFE:
Best before 36 months from manufacturing date.
 
Q.C. REQUIREMENTS.
In-line with general product specification. Always satisfy suitability for specific application.
 
The data provided in this material safety data sheet is meant to represent typical data/analysis for this product and is correct to the best of our knowledge. The data was obtained from current and reliable sources, but is supplied without warranty, expressed or implied, regarding its’ correctness or accuracy. It is the user’s responsibility to determine safe conditions for the use of this product, and to assume liability for loss, injury, damage or expense arising from improper use of this product. The information provided does not constitute a contract to supply to any specification, or for any given application, and buyers should seek to verify their requirements and product use. 

0/5 (0 Reviews)

Liên hệ với chúng tôi